Tháng 09

06

2016

Từ vựng về "Công việc"

Muốn tiết kiệm chi phí du học Nhật Bản, du học sinh Việt Nam ai cũng muốn việc tìm việc làm thêm để có thêm thu nhập. Để quá trình tìm việc dễ dàng hơn, hãy cũng Intrase học một số từ vựng về nghề nghiệp!!!

 


 

Thông báo tìm việc làm     きゅうじんこうこく   (Ki ~yuujinkoukoku)

Lương theo giờ     じきゅう     (Ji kyū )

 

Sơ yếu lí lịch     りれきしょ    (Rire kisho)

Phỏng vấn     めんせつ     (Mensetsu)

 

Sàn lọc ứng viên     しょるいせんこう     (Shi ~yoruisenkou)

Đơn xin việc   そうふじょう    (Sō fujo u)

 

Động lực tìm việc   しぼうどうき     (Shi bō dōki)

Ứng tuyển     おうぼする    (Ōbo suru)

 

Yêu cầu     しかく     (Shikaku)

Tuyển dụng     ぼしゅう     (Boshū)

 

Tìm việc     もとめる    (Motomeru)

Chuyên ngành     つごう     (Tsugō)

 

Hình thức tiếp nhận     たいぐう    (Taigū)

Làm việc quá nhiều     かろうし    (Karō shi)

 

Nhiều việc     かろう     (Karō)       

Việc ngoài giờ ざんぎょう    (Zangyō)

 

Dịch vụ     きんむ     (Kinmu)

Khách hàng     とりひきさき     (Torihikisaki)

 

Công ty     かいしゃ     (Kaisha)

Quản lý cửa hàng     てんちょう     (Tenchō)   

 

Nhân viên bán hàng     えいぎょうマン    (Eigyō man)

Tìm việc     しゅうしょくかつどう     (Shūshoku katsudō)

Công việc phụ    ふくぎょう    (Fukugyō)

 

 

 

Các phương pháp học Tiếng Nhật , du học nhật bản

Mọi thắc mắc xin vui lòng comment bên dưới hoặc liên hệ cán bộ phụ trách.

Để lại lời nhắn của bạn